bóc mòn

bóc mòn

Quá trình bóc mòn tạo ra những vách đá và hẻm núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình làm mòn dần bề mặt: "bóc mòn" chỉ hiện tượng các tác nhân tự nhiên (như nước, gió, băng) hoặc hoạt động con người làm xói mòn, bào mòn lớp vật chất trên bề mặt đất đá, khiến chúng bị mất dần theo thời gian. Thuật ngữ này thường dùng trong địa chất địa .
    • Hành động tước bỏ từng lớp: Trong nghĩa bóng, "bóc mòn" có thể chỉ việc lấy đi, làm hao hụt dần dần một thứ đó ( dụ: tài sản, sức lực, lòng tin).
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (địa chất):

    • Mưa lớn đã bóc mòn lớp đất mặt trên sườn đồi. (Mưa lớn làm xói mòn cuốn trôi lớp đất bề mặt.)
    • Quá trình bóc mòn do gió tạo nên những hẻm núi sâu. (Gió bào mòn đá, hình thành các hẻm núi.)
  • Nghĩa bóng:

    • Những khó khăn liên tiếp bóc mòn ý chí của anh ấy. (Khó khăn làm suy yếu dần ý chí.)
    • Công việc nặng nhọc đã bóc mòn sức khỏe của người nông dân. (Công việc làm hao mòn sức lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóc mòn địa hình": quá trình tự nhiên làm thay đổi hình dạng bề mặt trái đất.

    • Các dòng sông bóc mòn địa hình, tạo nên thung lũng. (Sông bào mòn đất đá, tạo thung lũng.)
  • "bóc mòn kinh tế": sự suy giảm dần nguồn lực tài chính.

    • Lạm phát đã bóc mòn giá trị đồng tiền. (Lạm phát làm giảm dần sức mua của tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Bào mòn (động từ): làm mòn dần bề mặt bằng cách cọ xátgần nghĩa với "bóc mòn" nhưng thường chỉ tác độnghọc.

    • Nước chảy bào mòn đá. (Nước chảy làm mòn đá.)
  • Xói mòn (động từ): hiện tượng nước hoặc gió cuốn trôi đất đáđồng nghĩa trong địa chất.

    • Xói mòn đất vấn đề nghiêm trọngvùng núi. (Đất bị cuốn trôi do mưa lũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bào mòn: làm mòn dần (thường dùng trong kỹ thuật hoặc tự nhiên).
  • Xói mòn: quá trình mất đất đá do nước hoặc gió (chuyên ngành địa chất).
  • Làm hao mòn: tác động làm giảm dần khối lượng hoặc chất lượng.
Thành ngữ liên quan
  • Bóc mòn như nước chảy đá mòn: diễn tả sự kiên trì, bền bỉ, tác động nhỏ nhưng lâu dài sẽ kết quả lớn.
    • Sự cố gắng mỗi ngày bóc mòn như nước chảy đá mòn, cuối cùng anh ấy đã thành công. (Nỗ lực nhỏ nhưng liên tục dẫn đến thành công lớn.)